Phiên âm: /ˌfrɛʃ ˈmiːt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thịt tươi
Nghĩa tiếng Anh:
Fresh meat means meat that has undergone no cooking, heating, or other processing except boning, cutting, comminuting, or freezing.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: