Responsive image

Dalmatian

Phát âm

Phiên âm: /dalˈmeɪʃ(ə)n/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chó có lông trắng đốm đen, chó đốm

Nghĩa tiếng Anh:
A dog of a large, white short-haired breed with dark spots.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: