Responsive image

Domestic

Phát âm

Phiên âm: /dəˈmestɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Nuôi ở trang trại hoặc làm cảnh, trong nhà, nội địa

Nghĩa tiếng Anh:
(Of an animal) tame and kept by humans.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: