Responsive image

Mean

Phát âm

Phiên âm: /miːn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Số trung bình, giá trị trung bình

Nghĩa tiếng Anh:
The value obtained by dividing the sum of several quantities by their number; an average.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: