Phiên âm: /ˈvɒljuːm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Quyển, tập, cuốn sách; dung tích, thể tích
Nghĩa tiếng Anh:
A book forming part of a work or series; The amount of space that a substance or object occupies, or that is enclosed within a container.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: