Phiên âm: /ˈsɛkəndərɪ ˈprɒdʌkt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sản phẩm thứ cấp; phụ phẩm
Nghĩa tiếng Anh:
A product of plant cell metabolism; A product that is not the main product of an industry; a by-product.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: