Responsive image

Intrinsic

Phát âm

Phiên âm: /ɪnˈtrɪnsɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ở bên trong

Nghĩa tiếng Anh:
(Of certain muscles, nerves, etc.) belonging to or lying within a given part.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: