Responsive image

In heat

Phát âm

Phiên âm: /ɪn hiːt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự động dục, sự lên giống

Nghĩa tiếng Anh:
(Of a female mammal) in the receptive period of the sexual cycle; in estrus.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: