Phiên âm: /ˈfɒsfərɪleɪz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Photphorylaza, enzyme xúc tác kết hợp phân tử hữu cơ (thường là glucose) với một nhóm phosphat (phosphoryl hóa)
Nghĩa tiếng Anh:
An enzyme which introduces a phosphate group into an organic molecule, notably glucose.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: