Phiên âm: /ɪntrəˈdɜːməl ɪnˈdʒekʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tiêm trong da
Nghĩa tiếng Anh:
An injection into the skin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: