Responsive image

Dehydration

Phát âm

Phiên âm: /ˌdiːhaɪˈdreɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự khử nước, sự mất nước

Nghĩa tiếng Anh:
The loss or removal of water from something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: