Responsive image

Sympatric

Phát âm

Phiên âm: /sɪmˈpæ trɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Cùng khu vực phân bố

Nghĩa tiếng Anh:
Originating in or occupying the same geographical area.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: