Responsive image

Iliac

Phát âm

Phiên âm: /ˈɪlɪak/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) xương chậu, ở vùng xương chậu

Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, or situated near the ilium.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: