Responsive image

Premix

Phát âm

Phiên âm: /ˈpriːmɪks/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Hỗn hợp các chất giàu dinh dưỡng có hoạt tính sinh học cao được trộn sẵn dùng bổ sung vào thức ăn hỗn hợp nhằm cân đối các chất dinh dưỡng, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

Nghĩa tiếng Anh:
A substance or product consisting of ready-mixed elements or materials.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: