Phiên âm: /ˈmɪnərəl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chất khoáng. Các nguyên tố vô cơ của cơ thể động vật và thực vật, được xác định bằng cách đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ ở nhiệt độ cao.
Nghĩa tiếng Anh:
A mineral is a naturally occurring chemical compound, usually of crystalline form and abiogenic in origin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: