Responsive image

Influence

Phát âm

Phiên âm: /ˈɪnfluəns/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Ảnh hưởng, tác dụng; ảnh hưởng, chi phối, tác động

Nghĩa tiếng Anh:
The capacity to have an effect on the character, development, or behaviour of someone or something, or the effect itself; Have an influence on.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: