Truy cập: 161685
Phiên âm: /ˈoʊtˌmil/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Bột yến mạch, cháo bột yến mạch
Nghĩa tiếng Anh: Meal made from ground or rolled oats; a cooked breakfast food made from this.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: