Responsive image

Oatmeal

Phát âm

Phiên âm: /ˈoʊtˌmil/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bột yến mạch, cháo bột yến mạch

Nghĩa tiếng Anh:
Meal made from ground or rolled oats; a cooked breakfast food made from this.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: