Responsive image

Oaten

Phát âm

Phiên âm: /ˈoʊtn/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Bằng bột yến mạch, bằng rơm yến mạch

Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, or made of oats; of or made of oatmeal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: