Responsive image

Blastomere

Phát âm

Phiên âm: /ˈblastəmɪə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tế bào phôi, nguyên bào

Nghĩa tiếng Anh:
A cell formed by cleavage of a fertilized ovum.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: