Phiên âm: /streɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự căng thẳng; giống, chủng
Nghĩa tiếng Anh:
A force tending to pull or stretch something to an extreme or damaging degree; A particular breed, stock, or variety of an animal or plant.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: