Phiên âm: /ˌfɒsfə(ʊ)ˈlɪpɪd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Lipid có chứa nhóm phosphat
Nghĩa tiếng Anh:
A lipid containing a phosphate group in its molecule, e.g. phosphatidylcholine.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: