Phiên âm: ɪnˈhɑːnsmənt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật
Nghĩa tiếng Anh:
An increase or improvement in quality, value, or extent.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: