Phiên âm: /ˈvɒlvjʊləs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chứng xoắn ruột
Nghĩa tiếng Anh:
An obstruction caused by twisting of the stomach or intestine.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: