Responsive image

Scratch

Phát âm

Phiên âm: /skrætʃ/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Sự trầy da, vết xây sát, vết xước, vết thương nhẹ; cào, làm xước da

Nghĩa tiếng Anh:
A mark or wound made by scratching; Make a long, narrow superficial wound in the skin.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: