Phiên âm: /wuːnd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vết thương. Tổn thương mô sống do va đập. Vết thương có thể được phân loại là vết trầy da, vết thương đã lành một phần và vết thương đã lành.
Nghĩa tiếng Anh:
An injury to living tissue caused by a cut, blow, or other impact, typically one in which the skin is cut or broken.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: