Truy cập: 161731
Phiên âm: /ɡæsˈtrɒtəmɪ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thủ thuật mở dạ dày
Nghĩa tiếng Anh: Surgical incision into the stomach.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: