Responsive image

Organelle

Phát âm

Phiên âm: /ˌɔːɡəˈnɛl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Hạt cơ quan (cơ quan tử), cơ quan tế bào, vi cơ quan

Nghĩa tiếng Anh:
Any of a number of organized or specialized structures within a living cell.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: