Responsive image

Single-celled

Phát âm

Phiên âm: /ˌsɪŋɡəlˈsɛld/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Đơn bào

Nghĩa tiếng Anh:
Having or containing a single cell.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: