Phiên âm: /ɪnˈfleɪm/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Làm sưng tấy, làm viêm; viêm, sưng tấy
Nghĩa tiếng Anh:
Cause inflammation in (a part of the body).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: