Responsive image

Grading

Phát âm

Phiên âm: /ˈɡreɪdɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự tuyển chọn, sự phân loại

Nghĩa tiếng Anh:
The act of classifying something on a scale by quality, rank, size, or progression, etc.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: