Responsive image

Glyco-

Phát âm

Phiên âm: /ˈɡlʌɪkəʊ/

Từ loại: Prefix

Nghĩa tiếng Việt:
Chỉ đường

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to or producing sugar.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: