Phiên âm: /ˌdɪsəˈl(j)uːʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự hòa tan, sự phân hủy
Nghĩa tiếng Anh:
The action or process of dissolving or being dissolved.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: