Responsive image

Decomposition

Phát âm

Phiên âm: /ˌdiːˌkɒmpəˈzɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự phân tích, sự phân ly, sự phân huỷ, sự thối rữa

Nghĩa tiếng Anh:
The state or process of rotting; decay.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: