Responsive image

Tamer

Phát âm

Phiên âm: /ˈteɪmə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Người dạy thú (người thuần hoá và huấn luyện thú)

Nghĩa tiếng Anh:
Someone who tames something that is wild, especially an animal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: