Truy cập: 161615
Phiên âm: /ˈɛnəmə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự thụt, dụng cụ thụt
Nghĩa tiếng Anh: The injection of a fluid into the rectum to cause a bowel movement.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: