Phiên âm: /sɒft ˈpælət/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vòm mềm, vòm miệng mềm, ngạc mềm (phần sau của vòm miệng)
Nghĩa tiếng Anh:
The fleshy, flexible part towards the back of the roof of the mouth.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: