Responsive image

Grand Parents (GP)

Phát âm

Phiên âm: /ɡrænd ˈpeərənts/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Đàn giống cấp ông bà đối với lợn, gia cầm là đàn giống vật nuôi được sinh ra từ đàn giống cấp cụ kỵ để sản xuất ra đàn giống cấp bố mẹ.

Nghĩa tiếng Anh:
Grandparental breed stock of pigs and poultry means breed stock descended from the prototypal stock selected for grandparental stock production.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: