Hurt
Phát âm
Phiên âm: /hɜrt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vết thương, chỗ bị đau; làm bị thương, làm đau
Nghĩa tiếng Anh:
A blow that inflicts a wound; bodily injury or the cause of such injury; To cause bodily injury to; injure.
Thuật ngữ liên quan: