Responsive image

Caudal

Phát âm

Phiên âm: /ˈkɔːdəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) đuôi, ở đuôi, giống đuôi

Nghĩa tiếng Anh:
Of or towards the posterior part of the body.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: