Responsive image

Plantar

Phát âm

Phiên âm: /ˈplæntə/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) bàn chân

Nghĩa tiếng Anh:
Of or related to the bottom of the foot.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: