Responsive image

Histamine

Phát âm

Phiên âm: /ˈhɪstəmiːn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Histamin là một amin sinh học có liên quan trong hệ miễn dịch cũng như việc duy trì chức năng sinh lý của ruột và hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh cho não, tủy sống và tử cung.

Nghĩa tiếng Anh:
A compound which is released by cells in response to injury and in allergic and inflammatory reactions, causing contraction of smooth muscle and dilation of capillaries.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: