Phiên âm: /dʌɪˈleɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự giãn, sự nở, chỗ giãn, chỗ nở
Nghĩa tiếng Anh:
The action or condition of becoming or being made wider, larger, or more open.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: