Phiên âm: /maʊθ ˈbriːðɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thở miệng
Nghĩa tiếng Anh:
Mouth breathing is breathing through the mouth. It often is caused by an obstruction to breathing through the nose, the innate breathing organ.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: