Phiên âm: /ˌɒs tioʊpɪˈtroʊsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh đặc xương, xương hoá đá
Nghĩa tiếng Anh:
Any of several hereditary diseases characterized by increased bone density.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: