Phiên âm: /ˈbriːdɪŋ stɑːk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Đàn nhân giống là đàn giống do đàn giống hạt nhân sinh ra để sản xuất đàn thương phẩm hoặc được chọn lọc để bổ sung vào đàn giống hạt nhân.
Nghĩa tiếng Anh:
Breeding stock means the stock descended from nucleus stock for production of commercial breeds or selected for addition to nucleus stock.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: