Phiên âm: /kəˈmɜːʃl briːd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Giống thương phẩm là đàn giống vật nuôi được sinh ra từ đàn giống bố mẹ hoặc từ đàn nhân giống.
Nghĩa tiếng Anh:
A commercial breed means a stock of domestic animals descended from parental stock or breeding stock.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: