Responsive image

Hoof

Phát âm

Phiên âm: /huːf/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Móng guốc

Nghĩa tiếng Anh:
(Plural) Hoofs, hooves (n). The horny part of the foot of an ungulate animal, especially a horse.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: