Responsive image

Hoofed

Phát âm

Phiên âm: /huːft/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Có móng guốc

Nghĩa tiếng Anh:
Having a hoof or hoofs.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: