Responsive image

in vivo

Phát âm

Phiên âm: /ɪn ˈviːvəʊ/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Trong cơ thể

Nghĩa tiếng Anh:
(Of a process) performed or taking place in a living organism.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: