Truy cập: 161659
Phiên âm: /ˌmɛgə'koulən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Chứng to kết tràng, phì đại kết tràng
Nghĩa tiếng Anh: Extreme dilation of the colon that may be congenital or acquired.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: